Nhập từ khóa tìm kiếm

Thuốc Co-Aprovel 300/25 – Thuốc điều trị tăng huyết áp

425,000VNĐ

Còn hàng N/A . .

Mô tả

Đánh giá bài viết

Co-Aprovel 300/25 có chứa chất gì?

Trong mỗi viên Co-Aprovel 300/25 có chứa:

Irbesartan hàm lượng 300mg

Hydrochlorothiazide hàm lượng 25mg

Tá dược vừa đủ 1 viên.

Bảo quản viên nén bao phim ở nơi khô ráo, trong nhiệt độ phòng.

Tác dụng lâm sàng của Co-Aprovel 300/25

Việc bổ sung 12,5mg hydrochlorothiazide kết hợp với 300mg irbesartan mỗi ngày một lần ở những bệnh nhân không được kiểm soát đầy đủ bởi 300mg irbesartan đơn độc dẫn đến giảm huyết áp tâm trương được điều chỉnh bằng giả dược (sau 24 giờ sau liều).

Sự kết hợp của 300mg irbesartan và 12,5mg hydrochlorothiazide dẫn đến giảm tổng thể huyết áp tâm thu/tâm trương sau khi đã trừ hiệu ứng giả dược lên đến 13,6/11,5 mmHg.

Dữ liệu lâm sàng hạn chế (7 trong số 22 bệnh nhân) cho thấy rằng bệnh nhân không được kiểm soát khi phối hợp 300mg/12,5mg có thể đáp ứng khi tăng liều lên tới 300mg/25mg. Ở những bệnh nhân này, tác dụng hạ huyết áp tăng dần được ghi nhận cho cả huyết áp tâm thu (SBP) và huyết áp tâm trương (DBP) (lần lượt là 13,3 và 8,3 mmHg).

Một lần dùng liều hàng ngày với 150mg irbesartan và 12,5mg hydrochlorothiazide đã làm giảm huyết áp trung bình giả định (24 giờ sau liều dùng) 12,9/6,9 mmHg ở bệnh nhân tăng huyết áp mức độ nhẹ đến trung bình.

Co-Aprovel 300/25 được dùng để làm gì?

Co-Aprovel 300/25 được dùng để điều trị:

  • Tăng huyết áp nguyên phát.
  • Tăng huyết áp mà khi điều trị riêng lẻ irbesartan hoặc hydrochlorothiazide vẫn không kiểm soát huyết áp được theo huyết áp mục tiêu.

Co-Aprovel 300/25 dùng như thế nào là đúng?

Liều dùng

Liều thông thường là từ 1 – 2 viên/ngày.

Cách dùng

Dùng bằng đường uống. Viên thuốc nên được nuốt với 1 lượng nước vừa đủ.

Dùng cùng hoặc không cùng bữa ăn. Nên uống vào cùng 1 thời điểm trong ngày. Quan trọng là phải sử dụng liên tục cho đến khi bác sĩ dùng phương cách khác.

Hiệu quả tối đa đạt được sau 6-8 tuần.

Nếu quên 1 liều hãy uống liều tiếp theo bình thường.

Co-Aprovel 300/25 không dùng khi nào?

Dị ứng với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Có thai 6 tháng cuối của thai kỳ.

Đang kỳ cho con bú.

Có tình trạng thiểu niệu.

Có bệnh lý làm hạ kali máu, tăng calci máu

Không dùng cho trẻ em < 18 tuổi.

Lưu ý gì khi dùng Co-Aprovel 300/25?

Ức chế kép của hệ thống renin-angiotensin-aldosterone (RAAS):

Đã có bằng chứng cho thấy việc sử dụng đồng thời các thuốc ức chế men chuyển, thuốc ức chế thụ thể angiotensin II hoặc aliskiren làm tăng nguy cơ hạ huyết áp, tăng kali máu và giảm chức năng thận (bao gồm suy thận cấp). Do đó, không nên sử dụng ức chế kép RAAS thông qua việc sử dụng kết hợp các thuốc ức chế men chuyển, thuốc ức chế thụ thể angiotensin II hoặc aliskiren.

Suy gan:

Thiazide nên được sử dụng thận trọng ở những bệnh nhân bị suy giảm chức năng gan hoặc bệnh gan tiến triển, vì những thay đổi nhỏ của cân bằng nước và chất điện giải có thể gây ra hôn mê gan. Không có kinh nghiệm lâm sàng với CoAprovel ở bệnh nhân suy gan.

Hẹp van động mạch chủ và van hai lá, bệnh cơ tim phì đại tắc nghẽn:

Như với các thuốc giãn mạch khác, thận trọng đặc biệt được chỉ định ở những bệnh nhân bị hẹp động mạch chủ hoặc van hai lá, hoặc bệnh cơ tim phì đại tắc nghẽn.

Bệnh aldosteron nguyên phát:

Bệnh nhân mắc chứng aldosteron nguyên phát thường sẽ không đáp ứng với các sản phẩm thuốc hạ huyết áp hoạt động thông qua sự ức chế hệ thống renin-angiotensin. Do đó, việc sử dụng CoAprovel không được khuyến khích.

Phản ứng bất lợi của Co-Aprovel 300/25 là gì?

Bảng 1: Các phản ứng bất lợi được báo cáo khi sử dụng irbesartan
Rối loạn máu và bạch huyết: Không rõ tần suất giảm tiểu cầu
Rối loạn chung Ít gặp đau ngực
Rối loạn hệ miễn dịch Không rõ tần suất Phản ứng phản vệ bao gồm sốc phản vệ
Bảng 2: Các phản ứng bất lợi được báo cáo khi sử dụng hydrochlorothiazide
Xét nghiệm Không rõ tần suất Mất cân bằng điện giải (bao gồm hạ kali máu và hạ natri máu), tăng acid uric máu, glycos niệu, tăng đường huyết, tăng cholesterol và triglyceride
Rối loạn tim mạch Không rõ tần suất rối loạn nhịp tim
Rối loạn máu và bạch huyết Không rõ tần suất thiếu máu bất sản, suy tủy xương, giảm bạch cầu/mất bạch cầu hạt, thiếu máu tán huyết, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu
Rối loạn hệ thần kinh Không rõ tần suất chóng mặt, dị cảm, chóng mặt, bồn chồn
Rối loạn mắt Không rõ tần suất nhìn mờ tạm thời, cận thị cấp tính và tăng nhãn áp góc đóng thứ cấp
Rối loạn hô hấp, lồng ngực và trung thất Không rõ tần suất suy hô hấp (bao gồm viêm phổi và phù phổi)
Rối loạn tiêu hóa Không rõ tần suất Viêm tụy, chán ăn, tiêu chảy, táo bón, kích ứng dạ dày, chán ăn
Rối loạn thận và tiết niệu Không rõ tần suất viêm thận kẽ, rối loạn chức năng thận
Rối loạn da và mô dưới da Không rõ tần suất phản ứng phản vệ, hoại tử biểu bì độc hại, viêm mạch hoại tử (viêm mạch, viêm mạch máu da), phản ứng giống lupus ban đỏ, kích hoạt lại bệnh lupus ban đỏ da, phản ứng nhạy cảm
Rối loạn cơ xương và mô liên kết Không rõ tần suất yếu cơ, co thắt cơ bắp
Rối loạn mạch máu Không rõ tần suất hạ huyết áp tư thế
Rối loạn chung Không rõ tần suất sốt
Rối loạn gan mật Không rõ tần suất vàng da (vàng da ứ mật)
Rối loạn tâm thần Không rõ tần suất trầm cảm, rối loạn giấc ngủ
U lành tính, ác tính và không xác định (bao gồm u nang và polyp) Không rõ tần suất ung thư da không phải khối u ác tính (ung thư biểu mô tế bào đáy và ung thư biểu mô tế bào vảy)

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Hộp 02 vỉ x 14 viên nén bao phim.

Hạn dùng: 36 tháng.

NHÀ SẢN XUẤT

Cơ sở sản xuất: SANOFI.



Đăng ký nhận tin thuốc mới