Nhập từ khóa tìm kiếm

Thuốc Coversyl Plus 5/1.25 – Thuốc điều trị tăng huyết áp

205,000VNĐ

Còn hàng N/A . .

Mô tả

Đánh giá bài viết

THÀNH PHẦN HOẠT CHẤT CỦA Coversyl Plus 5/1.25

Một viên nén bao phim Coversyl Plus 5/1.25 chứa 2 dược chất dưới dạng thuốc phối hợp, bao gồm:

3,395mg perindopril tương đương với dạng sử dụng 5mg perindopril arginine và 1,25mg indapamide.

CÔNG DỤNG VÀ CHỈ ĐỊNH

Thuốc kết hợp chứa 2 loại thuốc: perindopril và indapamide. Thuốc được sử dụng để chỉ định trong trường hợp người lớn tăng huyết áp ở các mức độ nhẹ đến trung bình.

Perindopril thuộc nhóm thuốc ức chế men chuyển angiotensin (ACE), hoạt động bằng cách giãn các mạch máu và giúp tim bơm máu mang oxy đến các bộ phận khác nhau của cơ thể hiệu quả hơn.

Indapamide thuộc nhóm thuốc lợi tiểu, giúp kiểm soát huyết áp bằng cách loại bỏ lượng muối và nước dư thừa.

Thuốc kết hợp được sử dụng để làm cho việc dùng thuốc thuận tiện hơn cho những người cần dùng cả hai loại thuốc này (perindopril và indapamide).

Liều của thuốc kết hợp phụ thuộc vào liều của từng loại thuốc.

CÁCH DÙNG – LIỀU DÙNG

Liều dùng

Liều khuyến cáo thông thường là một viên uống mỗi ngày một lần, tốt nhất là vào buổi sáng trước bữa ăn.

Có nhiều yếu tố có thể ảnh hưởng đến liều thuốc của từng bệnh nhân, chẳng hạn như trọng lượng cơ thể, các điều kiện y tế khác và các loại thuốc khác đang sử dụng.

Nếu bạn bỏ lỡ một liều, hãy bỏ qua liều đã quên và tiếp tục với lịch dùng thuốc thường xuyên của bạn.

Đừng dùng một liều gấp đôi để bù cho một lần bỏ lỡ.

Nếu bạn không chắc chắn phải làm gì sau khi bỏ lỡ một liều, hãy liên hệ với bác sĩ hoặc dược sĩ của bạn để được tư vấn thêm.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Dị ứng với perindopril, indapamide hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Dị ứng với sulfonamid (ví dụ sulfamethoxazole).

Đang mang thai hoặc đang có kế hoạch mang thai, đang cho con bú.

Suy giảm chức năng thận.

Có kali máu cao hoặc thấp chưa được điều trị.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Cơ quan Tác dụng không mong muốn Tần suất xuất hiện
Perindopril Indapamid
Nhiễm trùng Viêm mũi Rất hiếm gặp
Rối loạn hệ thống máu và bạch huyết Bạch cầu ái toan Ít gặp
Mất bạch cầu hạt Rất hiếm gặp Rất hiếm gặp
Thiếu máu bất sản Rất hiếm gặp
Giảm bạch cầu Rất hiếm gặp
Giảm bạch cầu Rất hiếm gặp Rất hiếm gặp
Giảm bạch cầu trung tính Rất hiếm gặp
Thiếu máu tan máu Rất hiếm gặp Rất hiếm gặp
Giảm tiểu cầu Rất hiếm gặp Rất hiếm gặp
Rối loạn hệ thống miễn dịch Quá mẫn cảm (phản ứng, chủ yếu là da liễu, ở những đối tượng có khuynh hướng phản ứng dị ứng và hen suyễn) Thường gặp
Rối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng Hạ đường huyết Ít gặp
Tăng kali máu, hồi phục khi ngừng thuốc Ít gặp
Hạ natri máu Ít gặp Không rõ tần suất
Tăng calci máu Rất hiếm
Hạ kali máu, đặc biệt nghiêm trọng ở một số người có nguy cơ cao Không rõ tần suất
Rối loạn tâm thần Tâm trạng thay đổi Ít gặp
Rối loạn giấc ngủ Ít gặp
Sự nhầm lẫn Rất hiếm
Rối loạn hệ thần kinh Chóng mặt Thường gặp
Đau đầu Thường gặp Hiếm gặp
Gây tê Thường gặp Hiếm gặp
Chứng khó đọc Thường gặp
lơ mơ Ít gặp
ngất Ít gặp Không rõ tần suất
Đột quỵ có thể là thứ phát do hạ huyết áp quá mức ở bệnh nhân có nguy cơ cao Rất hiếm gặp
Khả năng khởi phát bệnh não gan trong trường hợp suy gan Không rõ tần suất
Rối loạn mắt Khiếm thị Thường gặp Không rõ tần suất
Cận thị Không rõ tần suất
Tầm nhìn mờ Không rõ tần suất
Rối loạn tai và mê đạo Chóng mặt Thường gặp Hiếm gặp
Ù tai Thường gặp
Rối loạn tim Đánh trống ngực Ít gặp
Nhịp tim nhanh Ít gặp
Đau thắt ngực Rất hiếm gặp
Chứng loạn nhịp tim (bao gồm nhịp tim chậm, nhịp nhanh thất, rung tâm nhĩ) Rất hiếm gặp Rất hiếm gặp
Nhồi máu cơ tim có thể thứ phát sau hạ huyết áp quá mức ở những bệnh nhân có nguy cơ cao Rất hiếm gặp
Hội chứng QT dài (có khả năng gây tử vong) Không rõ tần suất
Rối loạn mạch máu Hạ huyết áp (và ảnh hưởng liên quan đến hạ huyết áp) Thường gặp Rất hiếm gặp
Viêm ống dẫn tinh Ít gặp
Rối loạn hô hấp, lồng ngực và trung thất Ho Thường gặp
Khó thở Thường gặp
Co thắt phế quản Ít gặp
Viêm phổi bạch cầu ái toan Rất hiếm
Rối loạn tiêu hóa Đau bụng Thường gặp
Táo bón Thường gặp Hiếm gặp
Bệnh tiêu chảy Thường gặp
Chứng khó tiêu Thường gặp
Buồn nôn Thường gặp Hiếm gặp
Nôn Thường gặp Ít gặp
Khô miệng Ít gặp Hiếm gặp
Viêm tụy Rất hiếm gặp Rất hiếm gặp
Rối loạn gan mật Viêm gan Rất hiếm gặp Không rõ tần suất
Chức năng gan bất thường Rất hiếm gặp
Rối loạn da và mô dưới da Ngứa Thường gặp
Phát ban Thường gặp
Sẩn Thường gặp
Mề đay Ít gặp Rất hiếm gặp
Phù mạch Ít gặp Rất hiếm gặp
Ban xuất huyết Ít gặp
Tăng huyết áp Ít gặp
Phản ứng nhạy cảm ánh sáng Ít gặp Không rõ tần suất
Bọng nước tự miễn dịch Ít gặp
Bệnh vẩy nến nặng thêm Hiếm gặp
Ban đỏ đa dạng Rất hiếm gặp
Hoại tử thượng bì nhiễm độc Rất hiếm gặp
Hội chứng Stevens Johnson Rất hiếm gặp
Rối loạn cơ xương và mô liên kết Chuột rút cơ bắp Thường gặp
Có thể làm xấu đi bệnh lupus ban đỏ phổ biến trước đó Không rõ tần suất
Đau khớp Ít gặp
Đau cơ Ít gặp
Rối loạn thận và tiết niệu Suy thận Ít gặp
Suy thận cấp Rất hiếm gặp Rất hiếm gặp
Hệ thống sinh sản và rối loạn vú Rối loạn cương dương Ít gặp
Rối loạn chung Suy nhược Thường gặp
Đau ngực Ít gặp
Khó chịu Ít gặp
Phù ngoại biên Ít gặp
Sốt Ít gặp
Mệt mỏi Hiếm gặp
Xét nghiệm Ure máu tăng Ít gặp
Creatinin máu tăng Ít gặp
Bilirubin trong máu tăng Hiếm gặp
Enzyme gan tăng Hiếm gặp Không rõ tần suất
Huyết sắc tố giảm và hematocrit giảm Rất hiếm gặp
Đường huyết tăng Không rõ tần suất
Acid uric máu tăng Không rõ tần suất
Điện tâm đồ QT kéo dài Không rõ tần suất
Chấn thương, ngộ độc Ngã Ít gặp

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Hộp 1 lọ 30 viên.

Hạn dùng: 36 tháng.

Bảo quản ở nhiệt độ phòng, tránh ánh sáng mặt trời.

NHÀ SẢN XUẤT

Cơ sở sản xuất thuốc: Les Laboratoires Servier Industrie.



Đăng ký nhận tin thuốc mới